ngữ pháp

Vietnamees

Uitspraak
  • IPA: /ŋɯˀ˦˧˥ fap˦˥/

Zelfstandig naamwoord

ngữ pháp

  1. grammatica
    «Ngữ pháp tiếng Pháp rất phức tạp.»
    Franse grammatica is heel ingewikkeld.